Thủ tục nhập khẩu máy phát điện cũ 2022

Bạn đang muốn kinh doanh máy phát điện cũ nhưng không biết thủ tục nhập khẩu máy phát điện cũ như thế nào ? cần những giấy tờ gì ? chi phí ra sao ? vậy hãy đọc ngay bài viết chi tiết dưới đây nhé !

Nhập khẩu máy phát điện cũ là gì ?

Nhập khẩu máy phát điện

Nhập khẩu máy phát điện cũ là khi bạn muốn nhập một lô máy phát điện cũ trực tiếp thông qua các cửa khẩu về Việt Nam.Bạn có đầy đủ giấy tờ pháp lý chứng minh lô máy phát điện đó được sử dụng ở Việt Nam.

Thủ tục nhập khẩu máy phát điện cũ

Căn cứ vào quy định hiện hành, mã HS8502 thuộc quản lý của Bộ Công thương. Như vậy, máy phát điện phòng nổ có tên trong danh mục hàng hoá cần tiến hành kiểm tra sau khi thông quan

Bên cạnh đó, về yếu tố động cơ điện, mặt hàng này có thể phải tiến hành kiểm tra xem có tên trong danh sách quản lý về hiệu suất nặng lượng hay không ? Danh sác này được nêu rõ trong Quyết định của Chính phủ. 

Nếu như lô hàng của doanh nghiệp không thuộc vào 2 loại trên thì sẽ không phải thực hiện các thủ tục đặc biệt về quản lý thị trường

Thuế nhập khẩu máy phát điện cũ

 

Mã số Mô tả hàng hoá Thuế NK ưu đãi
Phần XVI MÁY VÀ CÁC TRANG THIẾT BỊ CƠ KHÍ;THIẾT BỊ ĐIỆN; CÁC BỘ PHẬN CỦA CHÚNG; THIẾT BỊ GHI VÀ TÁI TẠO ÂM THANH, THIẾT BỊ GHI VÀ TÁI TẠO HÌNH ẢNH,ÂM THANH TRUYỀN HÌNH VÀ CÁC BỘ PHẬN VÀ PHỤ TÙNG CỦA CÁC THIẾT BỊ TRÊN
Chương 85 Máy điện và thiết bị điện và các bộ phận của chúng; máy ghi và tái tạo âm thanh, máy ghi và tái tạo hình ảnh và âm thanh truyền hình, bộ phận và phụ tùng của các loại máy trên
8501 Động cơ điện và máy phát điện (trừ tổ máy phát điện).  
850110 – Động cơ có công suất không quá 37,5 W:  
  – – – Động cơ bước:  
85011021 – – – – Dùng cho các mặt hàng thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16 3
85011022 – – – – Loại khác, công suất không quá 5 W 25
85011029 – – – – Loại khác 25
85011030 – – – Động cơ hướng trục 10
  – – – Loại khác:  
85011041 – – – – Dùng cho các mặt hàng thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16 3
85011049 – – – – Loại khác 25
  – – – Động cơ bước:  
85011051 – – – – Dùng cho các mặt hàng thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16 3
85011059 – – – – Loại khác 25
85011060 – – – Động cơ hướng trục 10
  – – – Loại khác:  
85011091 – – – – Dùng cho các mặt hàng thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16 3
85011099 – – – – Loại khác 25
850120 – Động cơ vạn năng một chiều/xoay chiều có công suất trên 37,5 W:  
  – – Công suất không quá 1 kW:  
85012012 – – – Dùng cho các mặt hàng thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16 3
85012019 – – – Loại khác 15
  – – Công suất trên 1 kW:  
85012021 – – – Dùng cho các mặt hàng thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16 3
85012029 – – – Loại khác 15
850131 – – Công suất không quá 750 W:  
85013130 – – – Động cơ dùng cho các mặt hàng thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16 3
85013140 – – – Động cơ khác 20
85013150 – – – Máy phát điện 20
850132 – – Công suất trên 750W nhưng không quá 75 kW:  
  – – – Công suất trên 750W nhưng không quá 37,5 kW:  
85013221 – – – – Động cơ dùng cho các mặt hàng thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16 3
85013222 – – – – Động cơ khác 10
85013223 – – – – Máy phát điện 10
  – – – Công suất trên 37,5kW nhưng không quá 75 kW:  
85013231 – – – – Động cơ dùng cho các mặt hàng thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16 3
85013232 – – – – Động cơ khác 5
85013233 – – – – Máy phát điện 5
85013300 – – Công suất trên 75kW nhưng không quá 375 kW 0
85013400 – – Công suất trên 375 kW 0
850140 – Động cơ xoay chiều khác, một pha:  
  – – Công suất không quá 1 kW:  
85014011 – – – Dùng cho các mặt hàng thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16 3
85014019 – – – Loại khác 20
  – – Công suất trên 1 kW:  
85014021 – – – Dùng cho các mặt hàng thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16 3
85014029 – – – Loại khác 20
850151 – – Công suất không quá 750 W:  
  – Động cơ xoay chiều khác, đa pha:  
85015111 – – – Dùng cho các mặt hàng thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16 3
85015119 – – – Loại khác 15
850152 – – Công suất trên 750W nhưng không quá 75 kW:  
  – – – Công suất không quá 1 kW:  
85015211 – – – – Dùng cho các mặt hàng thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16 3
85015219 – – – – Loại khác 10
  – – – Công suất trên 1kW nhưng không quá 37,5 kW:  
85015221 – – – – Dùng cho các mặt hàng thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16 3
85015229 – – – – Loại khác 10
  – – – Công suất trên 37,5kW nhưng không quá 75 kW:  
85015231 – – – – Dùng cho các mặt hàng thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16 0
85015239 – – – – Loại khác 0
85015300 – – Công suất trên 75 kW 0
850161 – – Công suất không quá 75 kVA:  
  – Máy phát điện xoay chiều (máy dao điện):  
85016110 – – – Công suất không quá 12,5 kVA 20
85016120 – – – Công suất trên 12,5 kVA 20
850162 – – Công suất trên 75kVA nhưng không quá 375kVA:  
85016210 – – – Công suất trên 75kVA nhưng không quá 150 kVA 7
85016220 – – – Công suất trên 150kVA nhưng không quá 375kVA 7
85016300 – – Công suất trên 375 kVA nhưng không quá 750 kVA 0
85016400 – – Công suất trên 750 kVA 0

Một bộ hồ sơ để được duyệt nhập khẩu máy phát điện cũ bao gồm :

  1. Tờ khai hải quan nhập khẩu
  2. Vận đơn (Bill of Landing).
  3. Hoá đơn thương mại (Invoice).
  4. C/O (nếu có).
  5. Các chứng từ liên quan khác.

Đơn vị nhập khẩu máy phát điện cũ

Đại Kim Power chuyên nhập khẩu máy phát điện cũ

Hiện nay, Có rất nhiều đơn vị nhập khẩu máy phát điện cũ tuy nhiên không phải đơn vị nào cũng uy tín do đó bạn cần phải lựa chọn chính xác tránh tiền mất mà hàng không có hoặc không đảm bảo

Tại Đại Kim Power chúng tôi chuyên nhập khẩu máy phát điện cũ 

  1. Uy tín, đảm bảo tiến độ thông quan lô hàng.
  2. Giá thành hấp dẫn nhất trên thị trường hiện nay.
  3. Kinh nghiệm dày dạn, xử lý hiệu quả các vấn đề phát sinh.
  4. Hạn chế tới mức thấp nhất các rủi ro ngoài ý muốn.
  5. Đảm bảo chất lượng, tính toàn vẹn cho lô hàng.
  6. Quy trình trọn gói chuyên nghiệp, tận tình.

Bài viết tiếp theo : 

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Gọi Ngay
icons8-exercise-96 challenges-icon chat-active-icon
chat-active-icon